Monthly Archives: Tháng Năm, 2014

Túi khí cách nhiệt

Túi khí cách nhiệt

Túi khí cách nhiệt,túi khí cát tường,được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất, bề mặt  được xử lý  Oxy hoá phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ  của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt cách âm ưu việt cho sản phẩm này. Tấm túi khí cách nhiệt được sử dụng chủ yếu trong ngành Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng, chống nóng mái tole, vách tole nhà xưởng sản xuất, nhà kho, trường học, bệnh viện, . . .
sdd
* Thông số kỹ thuật
Các chỉ số
Giá trị Min
Giá trị Max
Hệ số cách nhiệt(m2.K/W)
1.43
2.71
Hệ số truyền nhiệt(W/m2.K)
0.030
0.019
Độ bền kéo đứt
35 KN/m2
50 KN/m2
Độ chịu nhiệt
-51oC
83oC
Độ dãn dài
90%
130%
Độ phát xạ
0.05
0.03
Độ phản xạ
95%
97%
Độ hút ẩm
0.3%
0.01%
Áp lực vỡ khí
>= 175 KN/m2
* Các tính năng và tác dụng:
– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%
– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn
– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao
– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà
– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì
– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ
* Ứng dụng của vật liệu
– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.
– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;
– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn
– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.
– Túi khí được sử dụng làm bao bì đóng gói chống ẩm cho mặt hàng điện tử, chống ẩm, cách nhiêt cho mặt hàng thực phẩm đóng hộp.
* Yêu cầu mỹ thuật:
– Lớp hạt khí tròn đều, căng và đầy khí(Không bị xẹp)
– Lớp màng nhôm bóng và sáng sạch.Để biết thông tin báo giá vui lòng vào đường dẫn http://vatlieucacham-tieuam.blogspot.com/2013/11/bao-gia-tui-khi-cach-nhiet.html

Xốp XPS

Xốp XPS,Tấm cách nhiệt cách âm XPS Foam (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách âm, cách nhiệt đã được sử dụng từ lâu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng. Những nghiên cứu gần đây về những tòa nhà xây dựng mới cho thấy rằng với tấm cách nhiệt XPS có độ dày từ 15-18cm có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 (theo nguồn http://www.styropor.de).
oooop
Nhờ độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách âm cách nhiệt thông thường, tấm cách nhiệt cách âm XPS đem đến nhiều thuận lợi hơn khi thi công cách nhiệt cho sàn, mái và tường nhà. Tấm XPS đáp ứng được những quy định về an toàn sức khỏe trong suốt quá trình sản xuất, lắp đặt và sử dụng.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM.
Tấm cách nhiệt cách âm XPS là vật liệu cách nhiệt hiệu quả nổi bật, bởi vì:
– Khả năng cách nhiệt vượt trội,
– Cấu tạo phân tử kín giúp XPS có khả năng chịu lực nén tốt và có khả năng chống nước tuyệt đối.
– Dễ dàng cắt xén, liên kết và uốn khi lắp đặt.
– Trọng lượng nhẹ.
– Tiết kiệm chi phí và giảm tiêu hao năng lượng.
ỨNG DỤNG
Tấm cách nhiệt XPS – nhiều ứng dụng độc đáo:
·      Cách nhiệt mái bằng cho siêu thị, trung tâm thể thao, v.v: Độ bền vững của tấm XPS trở nên cần thiết giúp những công trình này tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
·      Cách nhiệt cho các nền móng, tầng hầm, nhà ga dưới đất: XPS đặc biệt chống lại sự hấp thu hơi nước. Vì thế, nó rất hữu dụng trong việc cách âm, cách nhiệt tại những khu vực kề cận và bên dưới những bề mặt nơi mà nhiệt độ luôn thay đổi, tạo áp lực rất lớn cho tòa nhà.
·      Kho lạnh: Với độ bền ổn định trong môi trường ẩm ướt, XPS là vật liệu lý tưởng cho cách nhiệt lạnh. Hơn thế nữa, việc sử dụng XPS sẽ đảm bảo yêu cầu vệ sinh cao nhất, đó là đặc tính chống ẩm mốc.
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
Sử dụng an toàn: Cụ thể, công nhân sẽ không bị những tác động nguy hại đặc biệt nào từ sản phẩm XPS trong quá trình sản xuât, thi công, tháo dỡ, cải tạo. Công nhân không cần trang bị đồ bảo hộ đặc biệt khi thi công tấm XPS. Tuy vậy, việc sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động phù hợp cũng là một thói quen tốt cho những trường hợp thực hiện gia công sản xuất.
Tái sử dụng, thân thiện với môi trường: Với đặc tính có thể tái chế, sử dụng tấm cách nhiệt XPS giúp tránh lãng phí tối đa và rất thân thiện với môi trường. Những tấm XPS có thể được tái chế có chất lượng giống như vật liệu ban đầu.
QUY CÁCH SẢN PHẨM
PHƯƠNG PHÁP LẮP ĐẶT

cao su non

cao su non,cao su non,cao su lưu hóa,cao su chống rung,thuộc chất nhựa đàn hồi có cấu trúc là những lổ tổ ong gần kề và liên kết nhau, cho nên khả năng chống ngưng tụ sương ở các hệ thống lạnh rất tốt, là một trong những sản phẩm có tiêu chuẩn sạch cao.

Là sản phẩm cách nhiệt dạng ống, tấm đã định hình, dạng tấm phẳng chuẩn và dạng cuộn mà tất cả các sản phẩm này không có chất CFC, HCFC và O. D. P. Cao su lưu hóa Maxflex được chế tạo từ chất dẻo nhe có tính đàn hồi cao sử dụng cho lĩnh vực cách nhiệt. Cấu trúc phân tử của Maxflex có đặc điểm là số lượng lớn các sợi nhỏ đan chéo lẫn nhau tạo ra các ô nhỏ li ti, do vậy tạo nên nhiều ưu điểm so với các sản phẩm cách nhiệt khác như:

* Sử dụng bền bỉ và ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp.
* Bền với độ ẩm và hơi nước do có bề mặt kín và cấu trúc ô nhỏ liên kết chặt chẽ.
* Bền với chất ozone / tia UV và thời tiết.
* Tính đàn hồi cao, dễ thi công và sạch .

44673_1229993170_280443977_n

Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng để ngăn tích tụ hơi nước trên các đường ống dẫn nước lạnh hay truyền ống dẫn của máy lạnh và chống lại sự hình thành đông đá. Maxflex làm giảm thất thoát nhiệt từ các đường ống nóng hay cho cả 2 loại và hệ thống sưởi năng lượng mặt trời. Nó hấp thu tiếng ồn và tạo thành lớp bảo vệ bên ngoài chống lại sự ăn mòn của không khí và môi trường ô nhiễm công nghiệp

1. Cách nhiệt cho hệ thống đường ống nước nóng:
Maxflex có hiệu quả cách nhiệt rất cao khi sử dụng cho đường ống nước nóng bên ngoài. Do có các đặc tính chống chất ozone / tia UV  và thời tiết đặc biệt, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt hàng đầu sử dụng cho đường ống bên ngoài của hệ thống nhiệt từ năng lượng mặt trời. Nó cũng rất an toàn khi sử dụng cho công trình đòi hỏi cao về an toàn vệ sinh. Đây là 1 trong những lý do sản phẩm này được sử dụng rộng rãi như là sự thay thế cho vật liệu cách nhiệt sợi khoáng cho các đường ống nước nóng ở các khách sạn, bệnh viện, nhà ở và nhà máy. Nó cũng có hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa nước đông cứng trong các đường ống khi tắt hay trong thời gian không sử dụng hệ thống sưởi ấm. Maxflex là vật liệu lý tưởng cho các đường ống nước nóng do có đặc tính sau:

* Nhiệt độ làm việc lên đến 125 độ C.
* Chống chất ozone, tia UV và thời tiết tốt khi sử dụng ngoài trời.
* Bền bỉ, dẫn nhiệt thấp trong suốt quá trình sử dụng.
* Không hấp thu hơi nước.
* Đàn hồi cao, dễ thi công. Không cần sử dụng lớp phủ hay bảo vệ bên ngoài khi sử dụng ngoài trời.
2. Cách nhiệt cho đường ống ( hơi ) lạnh:
Do không tạo ra các hạt bụi và các sợi nhỏ, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi lạnh. Nó được ưa chuộng do không có những sợi nhỏ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự nguy hiểm đến từ những hạt nhỏ khi đi vào đường ống dẫn. Maxflex không gây ngứa ngoài da. Sản phẩm có tính chống chọi hơi ẩm rất tốt, chống nấm mốc, sâu và chuột bọ tấn công. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài. Các đặc tính vật lý bền bỉ của nhiệt liệu tạo nên sản phẩm đảm bảo tuổi thọ lâu dài với tính ổn định cao và dẫn nhiệt thấp. Maxflex có thể sử dụng cho cả hệ thống cách nhiệt bên trong hoặc ngoài trời của đường ống hơi lạnh.

3. Cách nhiệt cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông:
Maxflex được sử dụng cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông không chỉ để chống lại sự ngưng tụ hơi nước nhưng còn làm giảm hao phí năng lượng do giảm thất thoát nhiệt của hệ thống.
Maxflex được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp đông và máy lạnh trung tâm do có những đặc điểm ưu việt sau:
* Hệ số dẫn nhiệt thấp và ổn định.
* Rất ít hấp thụ hơi nước.
* Phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn quốc tế về Khói và Cháy.
* Có cấu trúc ô nhỏ bền vững, làm từ chất không có polymer có tính kháng nước và hơi ẩm cao.
* Tính chất đàn hồi cao làm cho việc thi công rất dễ dàng. Tạo thành vẻ bên ngoài sạch, đẹp khi hoàn chỉnh. Không cần có lớp bao phủ khi dùng trong nhà.

Thông tin chi tiết kỹ thuật

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk) GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -40 ° C-110 ° C GB / T 17.794

Để biết thông tin báo giá Cao su lưu hóa vui lòng vào đường dẫn sau

http://vatlieucacham-tieuam.blogspot.com/2013/11/bao-gia-cao-su-non.html

BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL

BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL,bông sợi khoáng,bông rockwool,hay còn gọi là Len đá; hay Bông khoáng cách nhiệt. Rockwool được sản xuất, tác chế từ đá và quặng nung chảy có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao, chịu đươc nhiệt độ lên tới 850oC.
Sợi khoáng thiên nhiên này có khả năng cách âm, hấp thụ âm thanh tốt, bền với môi trường, bông khoáng Rockwool được sản xuất chế tác thành thể dạng cuộn, dạng ống, dạng tấm rất dễ thi công, lắp đặt. 44673_1229862960_280443977_n
Tấm bông khoáng Rockwool dạng tấm được sử dụng cho cách nhiệt, cách âm cho các tòa cao ốc, Building, xưởng Phim, Rạp hát, Vũ trường, phòng Karaoke… Ống cách nhiệt Rockwool được dùng bảo ôn chống nóng, tiêu âm cho hệ thống Trung tâm các nhà Ga, Trường học, Bệnh viện, Công ty SX Dược phẩm… Cuộn cách nhiệt Rockwool được dùng chống nóng hệ thống Lò nung, Lò hơi; cách âm giảm ồn cho cách hệ thống Máy nổ phát điện trong KCN…Và đặc biệt được ứng dụng trong công nghệ Đóng Tàu.
QUY CÁCH CHUNG:
Dạng tấm, dạng cuộn, dạng ống.
– Tỷ trọng: 40kg, 60kg, 80kg, 100kg, 120kg
– Độ dày: 25mm; 50mm; 75mm; 100mm.
– Khổ rộng: 600mm.
– Chiều dài tấm: 1200mm; cuộn 3000mm / 5000mm; ống 1000mmTHÔNG SỐ KỸ THUẬTI) HỆ SỐ CÁCH NHIỆT:
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.4
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.5
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) :1.5
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6
5. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số R( m2K/W) : 1.6II) HỆ SỐ DẪN NHIỆT: (20oC / 68oF)
Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.036 W/moC ; 0.25 BTU-in/(hrft2oF)
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.034 W/moC ; 0.235 BTU-in/(hrft2oF)
1. Rockwool 120kg/m3 – dày 50mm – hệ số K: 0.033 W/moC ; 0.24 BTU-in/(hrft2oF)

III) HỆ SỐ CÁCH ÂM:

Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423
1. Rockwool 40kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.25
tần số âm thanh 250 Hz: 0.68 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.05
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.09 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.05
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.07; NRC : 0.97
2. Rockwool 60kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.29
tần số âm thanh 250 Hz: 0.70 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.04 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.14
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.06; NRC : 0.93
3. Rockwool 80kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.36
tần số âm thanh 250 Hz: 0.91 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.19
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.20 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.07
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.05; NRC : 0.98
4. Rockwool 100kg/m3 – dày 50mm – tần số âm thanh 125 Hz: 0.59
tần số âm thanh 250 Hz: 0.97 ; tần số âm thanh 500 Hz: 1.18
tần số âm thanh 1000 Hz: 1.00 ; tần số âm thanh 2000 Hz: 1.04
tần số âm thanh 4000 Hz: 1.02; NRC : 0.97

– ỨNG DỤNG:

Bông sợi khoáng ROCKWOOL được sử dụng làm Vật liệu Cách nhiệt – bảo ôn chống nóng cho các Công trình XD Công nghiệp: Cách Âm, cách nhiệt cho Nhà Thép, Nhà Tiền chế…. Bảo vệ Đường ống dẫn nhiệt, Hệ thống Điều hòa Trung tâm, Công nghệ Đóng Tàu…
Bông sợi khoáng ROCKWOOL được sử dụng làm lớp nền tiêu âm, hấp thụ  âm thanh cho các công trình cao ốc văn phòng, rạp chiếu phim, rạp hát, phòng thu âm, phòng hát, hội trường, phòng họp, quán Bar, Karaoke, trung tâm thương mại, phòng chờ ga tàu, sân bay v.v..-ƯU ĐIỂM
Bông sợi Khoáng ROCKWOOL có độ cách nhiệt, cách âm rất cao, hệ số dẫn nhiệt thấp.
Bông sợi khoáng ROCKWOOL không bén lửa, có khả năng chống cháy tốt, chịu nhiệt tới 850oc.Để biết thông tin báo giá của Bông sợi khoáng vui lòng vào đường dẫn sau

Bông thủy tinh

Bông thuỷ tinh,bông thủy tinh,bông thủy tinh tráng bạc,GlassWool sản phẩm của POLY GLASS FIBRE là loại vật liệu cách âm, cách nhiệt hiệu quả với những đặc tính không cháy, không truyền nhiệt, ngăn sự lan toả của đám cháy, tính co dãn lớn. Đã được chứng nhận tiêu chuẩn qua các thí nghiệm về độ cách âm, cách nhiệt, ngăn cháy:
44673_122999317862960_280443977_n
Bông thủy tinh Glasswool được làm từ sợi thuỷ tinh tổng hợp chế xuất từ đá, xỉ, đất sét. . . Thành phần chủ yếu của Bông thuỷ tinh chứa Aluminum, Siliccat canxi, Oxit kim loại, … không chứa Amiang; có tính năng cách nhiệt, cách âm, cách điện cao, không cháy, mềm mại và có tính đàn hồi tốt. Tiện ích cơ bản của Bông thuỷ tinh kết hợp với tấm nhôm, nhựa chịu nhiệt cao tạo ra một sản phẩm cách nhiệt cách âm vượt trội ở cả thể dạng cuộn hoặc thể dạng tấm.
Tấm cách nhiệt bông thủy tinh được dùng cách nhiệt chống nóng cho nhà, xưởng các KCN, Khu Chế xuất, các công trình kho cảng…
Tấm cách nhiệt bông thủy tinh còn được sử dụng cách nhiệt, cách âm, bảo ôn chống nóng cho đường ống trong ngành điện lạnh, hệ thống lò nung lò hơi…
Tấm cách nhiệt bông thủy tinh có khả năng cách nhiệt, cách âm rất tốt; không cháy và có độ bền lý tưởng.
 Bông thủy tinh có thể chịu được nhiệt độ -4oC lên tới 350oC đối với Bông thủy tinh không phủ màng nhôm, và -4oC lên tới 120oC đối với Bông thủy tinh có phủ màng nhôm.
Bông thủy tinh có nhiều độ dày và tỷ trọng khác nhau: dày 25mm, 50mm; tỷ trọng 12Kg/m3, , 24kg/m3, 32 Kg/m3. Bông thủy tinh có thể được lắp đặt bên dưới tấm lợp mái, phía trên xà gồ, hay bên trong của tấm lợp vách.
Hiện nay, Bông thủy tinh được dùng để cách nhiệt – cách âm cho các tòa cao ốc, nhà xưởng, văn phòng, . . . và hệ thống bảo ôn ngành điện lạnh.Một số ưu điểm của bông thuỷ tinh GlassWool:
– Khả năng cách âm,cách nhiệt cao
– Chịu được nhiệt độ cao: có phủ bạc: -4oC -> 120oC, không phủ bạc: -4oC -> 350oC
– Tỉ trọng: 10 – 12 – 16 – 24 – 32 – 40 – 64 kg/m3
– Độ dày: 25 – 30 – 50 mm
– Chống cháy: A (Grade A)
– Chống ẩm: 98.5 %
– Độ hút ẩm 5%
– Kiềm tính nhỏ
– Ăn mòn theo thời gian không đáng kể
– Không mùi
– Kháng nấm mốc và vi khuẩn
Một số dạng định hình của bông thuỷ tinh GlassWool:
– Dạng cuộn: Khổ rộng 1.2m, chiều dài cuộn 18m, 24m, 32m. Tỷ trọng 10kg/m3, 12kg/m3, 24kg/m3, 32/m3.
– Dạng ống định hình chuyên dụng thông gió, điều hòa: Các loại đường kính ống, chiều dày thành ống từ 25mm đến 50mm
Để biết thông tin báo giá Bông thủy tinh Glasswool vui lòng vào đường dẫn sau

Mút hột gà, mút trứng, mút gai, mút tiêu âm

Mút hột gà tiêu âm, mút trứng gà tiêu âm,mút trứng gà tiêu âm,mút hột gà tiêu âm, mút gai, mút tiêu âm,Mút hình (có nhiều loại khác nhau bao gồm mút trứng, mút gai, mút tam giác) được sản xuất từ PE Foam xốp có tạo hình bề mặt dạng tròn quả trứng, hình chóp Pyramid hay tam giác có tác dụng tiêu âm, hấp thụ âm thanh – nhất là đối với âm thanh dạng mid và treble.fddghg Nó không chỉ hiện diện tại các phòng thu âm, các căn phòng “tối mật” của những tay chơi Audiophiles khét tiếng mà nó còn tham gia vào các công trình khán phòng, khách sạn, rạp hát, vũ trường…. Tóm lại, ở đâu có âm thanh ở đó có thiết bị xử lý âm học, và sự hiện diện của các thiết bị xử lý âm học dễ thấy nhất, đó lại là những tấm Mút trứng – panel acoustic đơn giản, rẻ nhưng hiệu quả tuyệt vời! Sản phẩm được dùng nhiều trong các phòng thu đạt tiêu chuẩn quốc tế, dễ thi công và giá thành thấp.
Mút xốp trứng
Mút xốp trứng, mút gai có khả năng tiêu tán và hấp thụ âm thanh cực tốt bởi bề mặt phức hợp cung cấp diện tích bề mặt tán âm lớn hơn và hấp thụ nhiều hơn so với các sản phẩm tiêu âm khác. Bề mặt mút xốp gai dạng kim tự tháp giúp tăng cường khả năng hấp thụ năng lượng âm thành từ mọi góc độ. Không giống như nhiều vật liệu tiêu âm khác, mút xốp trứng hấp thụ âm thanh xuất sắc ở nhiều dải tần với độ nhiều khác nhau từ 0.8 đến 1.05Hz.
Mút gai (hay còn gọi là mút hình kim tự tháp) tiêu âm
Sản phẩm có độ dày 20mm, 30mm, 50mm đáp ứng tối đa khả năng hấp thụ âm Bass theo yêu cầu của khách hàng, kích thước mút trứng tấm 1550 x 1950mm, mút gai 1000 x 1000m
Để biết thông tin báo giá Mút trứng tiêu âm vui lòng vào đường dẫn sau