Category Archives: Dịch Vụ

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

cũng là một dạng hình thù của mút hìnhMút gai hay còn gọi là mút kim tự tháp nếu có hình kim tự tháp hoặc mút tam giác nếu là các rãnh phẳng, chéo.

Mút gai tiêu âm Cũng giống như mút trứng, mút gai làm gia tăng diện tích hấp thụ âm thanh, làm cho khả năng tiêu âm tốt hơn so với các vật liệu tiêu âm dạng tấm phẳng. Mặt khác, do mút gai có hình kim tự tháp, và sóng vuông, nên về mặt âm học, nó sẽ đón đầu được nhiều chiều âm thanh, còn về mặt thẩm mỹ cũng trông sẽ đẹp và khoẻ khoắn hơn mút trứng.

 photo cacham_3_zpsk6nnzvrk.jpg

Mút gai cũng có những ưu điểm chung của dòng mút hình:

– Làm từ xốp PE Foam nên nhẹ, dễ dàng vận chuyển

– Cắt, ghép dễ dàng bằng dao dọc giấy thông thường, dễ bám dính bằng keo nên ai cũng có thể thi công

– Là sản phẩm không mùi, không độc hại, không ảnh hưởng đến sức khoẻ người lao động

Mút tam giác | mút gai tiêu âm

Đặc điểm của mút gai:– Tỷ trọng nhẹ từ 15-30 kg/m3

– Độ dày: 50mm

– Kích thước tấm: 1mx1m

– Hình dạng: ô vuông kim tự tháp, hoặc sóng vuôn

– Đóng gói: dạng tấm

– Màu sắc: đen, trắng, tím, hồng, vàng, xanh….

Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

Mút gai tiêu âm

Túi khí cách nhiệt

Túi khí cách nhiệt,Túi khí cách nhiệt,túi khí cát tường,được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất, bề mặt  được xử lý  Oxy hoá phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ  của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt cách âm ưu việt cho sản phẩm này. Tấm túi khí cách nhiệt được sử dụng chủ yếu trong ngành Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng, chống nóng mái tole, vách tole nhà xưởng sản xuất, nhà kho, trường học, bệnh viện, . . .
sdd
* Thông số kỹ thuật
Các chỉ số
Giá trị Min
Giá trị Max
Hệ số cách nhiệt(m2.K/W)
1.43
2.71
Hệ số truyền nhiệt(W/m2.K)
0.030
0.019
Độ bền kéo đứt
35 KN/m2
50 KN/m2
Độ chịu nhiệt
-51oC
83oC
Độ dãn dài
90%
130%
Độ phát xạ
0.05
0.03
Độ phản xạ
95%
97%
Độ hút ẩm
0.3%
0.01%
Áp lực vỡ khí
>= 175 KN/m2
* Các tính năng và tác dụng:
– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%
– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn
– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao
– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà
– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì
– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ
* Ứng dụng của vật liệu
– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.
– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;
– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn
– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.
– Túi khí được sử dụng làm bao bì đóng gói chống ẩm cho mặt hàng điện tử, chống ẩm, cách nhiêt cho mặt hàng thực phẩm đóng hộp.
* Yêu cầu mỹ thuật:
– Lớp hạt khí tròn đều, căng và đầy khí(Không bị xẹp)
– Lớp màng nhôm bóng và sáng sạch.Để biết thông tin báo giá vui lòng vào đường dẫn http://vatlieucacham-tieuam.blogspot.com/2013/11/bao-gia-tui-khi-cach-nhiet.html

Mút trứng tiêu âm

Mút trứng tiêu âm màu đen hay còn gọi là mút hột gà là sản phẩm có tác dụng tiêu âm, được sản xuất từ foam xốp polyetylen sử dụng công nghệ liên kết mạng bằng các phản ứng hóa học phức tạp, tạo lên các cấu trúc ô kín rất nhỏ, có hệ số dẫn nhiệt rất thấp 0,032W/mK ở 20 độ C. Bề mặt được tạo hình “sọt trứng” giúp tăng diện tích bề mặt hút âm, nhất là hấp thụ âm thanh dạng mid và trebble, đồng thời dễ dàng triệt tiêu được các âm phản xạ theo mọi hướng. Cấu trúc ô kín với hệ số dẫn nhiệt rất thấp và tỷ trọng cao giúp mút trứng tiêu âm màu đen (mút hột gà)vừa tiêu âm tốt vừa cách nhiệt an toàn. Đồng thời với màu lông chuột sang trọng, mút trứng tiêu âm màu đen luôn là lựa chọn hàng đầu của các nhà thi công tiêu âm.

 photo Mut cach am 5_zpste9tdk2b.gif

Ưu điểm của mút trứng hút âm:

Sạch sẽ, không sinh bụi và sợi, an toàn cho người thi công, sử dụng.

Hiệu quả tiêu âm cao hệ số hút âm NRC = 0.95

Hệ số dẫn nhiệt ổn định theo thời gian, độ bền của sản phẩm lâu dài, không bị lão hóa.

Hệ số kháng ẩm cao, chống ẩm mốc và kháng khuẩn, an toàn cho người sử dụng.

Bề mặt dai, độ bền cơ học cao chịu được các va đập vật lý.

Mút trứng tiêu âm màu đen dễ gia công cắt gọt, dễ dàng lắp đặt tiết kiệm tối đa chi phí thi công.

Tiêu chuẩn an toàn chống cháy:

Hoa Kỳ: ASTM D635, UL 94

Anh Quốc: BS476 part 6&7, Class 0

Việt Nam: Cấp bởi công an PCCC.

ISO: 9001: 2008

Sản phẩm có độ dày, 30mm, 50mm hỗ trợ khả năng hấp thụ âm bass theo yêu cầu của khách hàng, kích thước tấm mút trứng là 1600 x 2000mm.

 Hotline: 0987 501 422 Ms.Xuân- 0989 902 955 Mr.Dũng

Gỗ tiêu âm xẻ rãnh

Gỗ tiêu âm xẻ rãnh (gỗ tiêu âm soi rãnh) là một trong 4 dòng sản phẩm gỗ tiêu âm chính của Cách âm cách nhiệt Với mẫu mã đa dạng, quý khách hàng có thể tự lựa chọn cho mình màu sắc, vân gỗ, còn có thể tự yêu cầu mẫu hoa văn, tạo nên nét độc đáo, sang trọng, cho công trình của quý vị.

Gỗ tiêu âm xẻ rãnh với kiểu dáng và hình thức đa dạng tạo nên những không gian sang trọng, đồng bộ và hấp thụ âm thanh đạt hiệu quả cao. Bề mặt gỗ tiêu âm xẻ rãnhvới nhiều màu sắc phù hợp, dễ dàng lựa chọn theo mục đích sử dụng: phủ Melamine vân gỗ chống xước, dán Veneer vân gỗ tự nhiên hay dán Laminate chống cháy đã tạo nên bề mặt hoàn thiện sang trọng, màu sắc phong phú. Bề mặt được xử lý chính xác mang lại vẻ đẹp tự nhiên nhất.

Công Ty HOÀNG GIA chuyên cung cấp gỗ tiêu âm xẽ rãnh,gỗ tiêu âm soi rãnh

Công Ty HOÀNG GIA chuyên cung cấp gỗ tiêu âm xẽ rãnh,gỗ tiêu âm soi rãnh

Thông số kỹ thuật:

Gỗ tiêu âm đục lỗ

Gỗ tiêu âm đục lỗ,Ván gỗ tiêu âm đục lỗ dạng sử dụng hiệu quả cho thẩm âm trần và vách và độ thẩm mỹ của nó đáp ứng được yêu cầu khắt khe nhất của những nhà thiết kế nội thất. Ván gỗ đạt tiêu chuẩn chống cháy Class A, bề mặt được phủ 1 lớp Melamine chống xước có độ bền cao.

Thông số kỹ thuật:

  • Khả năng chống cháy: Class A
  • Chất liệu: Gỗ MDF, lõi ECO friendly (thân thiện với môi trường) hoặc lõi chống cháy
  • Bề mặt hoàn thiện: Veneer, Melamine/Vinyl
  • Lớp nền: Vải tiêu âm kỹ thuật
  • Kích thước: 600 x 600 x 12mm (15mm, 18mm) hoặc theo đơn đặt hàng
  • Đường kính lỗ tiêu âm: 3mm, 6mm, 8mm
  • Khoảng cách tâm giữa các lỗ tiêu âm: 16mm
  • Kiểu đục lỗ: Song song hoặc so le

Sử dụng cho các công trình:

  • Nhà hát
  • Thính phòng
  • Hội trường, giảng đường, phòng hội thảo
  • Bảo tàng, ga tàu, sân bay, sảnh đường
  • Rạp chiếu bóng, rạp hát
  • Phòng họp
  • Thư viện
  • Phòng thu, phòng giải trí Multimedia

Kết quả kiểm nghiệm mức độ tiêu âm

Gỗ tiêu âm,gỗ tiêu âm đục lỗ Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ

Xem Thêm

 

Gỗ tiêu âm có những đặc tính gì

Phương pháp tiêu âm hiệu quả cho phòng nghe nhạc gia đình

Xu hướng làm phòng nghe nhạc bằng gỗ tiêu âm

Hình ảnh thi công thực tế bằng gỗ tiêu âm

 

 

 

 

Gỗ tiêu âm


 

 

 

 

 

Túi khí cách nhiệt

Túi khí cách nhiệt

Túi khí cách nhiệt,túi khí cát tường,được cấu tạo bởi lớp màng nhôm nguyên chất, bề mặt  được xử lý  Oxy hoá phủ lên tấm nhựa tổng hợp Polyethylen chứa túi khí. Đặc tính phản xạ  của lớp màng nhôm cao cộng với độ dẫn nhiệt của lớp túi khí thấp đã tạo khả năng cách nhiệt cách âm ưu việt cho sản phẩm này. Tấm túi khí cách nhiệt được sử dụng chủ yếu trong ngành Xây dựng Công nghiệp và Dân dụng, chống nóng mái tole, vách tole nhà xưởng sản xuất, nhà kho, trường học, bệnh viện, . . .
sdd
* Thông số kỹ thuật
Các chỉ số
Giá trị Min
Giá trị Max
Hệ số cách nhiệt(m2.K/W)
1.43
2.71
Hệ số truyền nhiệt(W/m2.K)
0.030
0.019
Độ bền kéo đứt
35 KN/m2
50 KN/m2
Độ chịu nhiệt
-51oC
83oC
Độ dãn dài
90%
130%
Độ phát xạ
0.05
0.03
Độ phản xạ
95%
97%
Độ hút ẩm
0.3%
0.01%
Áp lực vỡ khí
>= 175 KN/m2
* Các tính năng và tác dụng:
– Khả năng cách nhiệt: Ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông. Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 50-70%
– Khả năng cách âm: Giúp giảm từ 60-70% tiếng ồn
– Hình thức: bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao
– Tác động với môi truờng: vật liệu không độc hại với con người, với môi trường; ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước; bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà
– Lắp đặt và bảo trì: Lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì
– Tiết kiệm chi phí: về điện năng cung cấp ánh sáng và điều hòa nhiệt độ
* Ứng dụng của vật liệu
– Sử dụng trực tiếp ngay dưới các loại mái như tấm lợp kim loại, mái ngói, fiproximăng trong các hệ thống nhà xưởng công nghiệp, thương mại và dân dụng.
– Rải trên các loại trần treo, trần nhựa, trần thạch cao; hỗ trợ các loại vách ngăn;
– Sử dụng trong hệ thống đường ống bảo ôn
– Lót trần, sàn và vách trong xe ôtô; v.v.
– Túi khí được sử dụng làm bao bì đóng gói chống ẩm cho mặt hàng điện tử, chống ẩm, cách nhiêt cho mặt hàng thực phẩm đóng hộp.
* Yêu cầu mỹ thuật:
– Lớp hạt khí tròn đều, căng và đầy khí(Không bị xẹp)
– Lớp màng nhôm bóng và sáng sạch.Để biết thông tin báo giá vui lòng vào đường dẫn http://vatlieucacham-tieuam.blogspot.com/2013/11/bao-gia-tui-khi-cach-nhiet.html

Xốp XPS

Xốp XPS,Tấm cách nhiệt cách âm XPS Foam (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách âm, cách nhiệt đã được sử dụng từ lâu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng. Những nghiên cứu gần đây về những tòa nhà xây dựng mới cho thấy rằng với tấm cách nhiệt XPS có độ dày từ 15-18cm có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 (theo nguồn http://www.styropor.de).
oooop
Nhờ độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách âm cách nhiệt thông thường, tấm cách nhiệt cách âm XPS đem đến nhiều thuận lợi hơn khi thi công cách nhiệt cho sàn, mái và tường nhà. Tấm XPS đáp ứng được những quy định về an toàn sức khỏe trong suốt quá trình sản xuất, lắp đặt và sử dụng.
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM.
Tấm cách nhiệt cách âm XPS là vật liệu cách nhiệt hiệu quả nổi bật, bởi vì:
– Khả năng cách nhiệt vượt trội,
– Cấu tạo phân tử kín giúp XPS có khả năng chịu lực nén tốt và có khả năng chống nước tuyệt đối.
– Dễ dàng cắt xén, liên kết và uốn khi lắp đặt.
– Trọng lượng nhẹ.
– Tiết kiệm chi phí và giảm tiêu hao năng lượng.
ỨNG DỤNG
Tấm cách nhiệt XPS – nhiều ứng dụng độc đáo:
·      Cách nhiệt mái bằng cho siêu thị, trung tâm thể thao, v.v: Độ bền vững của tấm XPS trở nên cần thiết giúp những công trình này tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
·      Cách nhiệt cho các nền móng, tầng hầm, nhà ga dưới đất: XPS đặc biệt chống lại sự hấp thu hơi nước. Vì thế, nó rất hữu dụng trong việc cách âm, cách nhiệt tại những khu vực kề cận và bên dưới những bề mặt nơi mà nhiệt độ luôn thay đổi, tạo áp lực rất lớn cho tòa nhà.
·      Kho lạnh: Với độ bền ổn định trong môi trường ẩm ướt, XPS là vật liệu lý tưởng cho cách nhiệt lạnh. Hơn thế nữa, việc sử dụng XPS sẽ đảm bảo yêu cầu vệ sinh cao nhất, đó là đặc tính chống ẩm mốc.
ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM
Sử dụng an toàn: Cụ thể, công nhân sẽ không bị những tác động nguy hại đặc biệt nào từ sản phẩm XPS trong quá trình sản xuât, thi công, tháo dỡ, cải tạo. Công nhân không cần trang bị đồ bảo hộ đặc biệt khi thi công tấm XPS. Tuy vậy, việc sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động phù hợp cũng là một thói quen tốt cho những trường hợp thực hiện gia công sản xuất.
Tái sử dụng, thân thiện với môi trường: Với đặc tính có thể tái chế, sử dụng tấm cách nhiệt XPS giúp tránh lãng phí tối đa và rất thân thiện với môi trường. Những tấm XPS có thể được tái chế có chất lượng giống như vật liệu ban đầu.
QUY CÁCH SẢN PHẨM
PHƯƠNG PHÁP LẮP ĐẶT

cao su non

cao su non,cao su non,cao su lưu hóa,cao su chống rung,thuộc chất nhựa đàn hồi có cấu trúc là những lổ tổ ong gần kề và liên kết nhau, cho nên khả năng chống ngưng tụ sương ở các hệ thống lạnh rất tốt, là một trong những sản phẩm có tiêu chuẩn sạch cao.

Là sản phẩm cách nhiệt dạng ống, tấm đã định hình, dạng tấm phẳng chuẩn và dạng cuộn mà tất cả các sản phẩm này không có chất CFC, HCFC và O. D. P. Cao su lưu hóa Maxflex được chế tạo từ chất dẻo nhe có tính đàn hồi cao sử dụng cho lĩnh vực cách nhiệt. Cấu trúc phân tử của Maxflex có đặc điểm là số lượng lớn các sợi nhỏ đan chéo lẫn nhau tạo ra các ô nhỏ li ti, do vậy tạo nên nhiều ưu điểm so với các sản phẩm cách nhiệt khác như:

* Sử dụng bền bỉ và ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp.
* Bền với độ ẩm và hơi nước do có bề mặt kín và cấu trúc ô nhỏ liên kết chặt chẽ.
* Bền với chất ozone / tia UV và thời tiết.
* Tính đàn hồi cao, dễ thi công và sạch .

44673_1229993170_280443977_n

Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng để ngăn tích tụ hơi nước trên các đường ống dẫn nước lạnh hay truyền ống dẫn của máy lạnh và chống lại sự hình thành đông đá. Maxflex làm giảm thất thoát nhiệt từ các đường ống nóng hay cho cả 2 loại và hệ thống sưởi năng lượng mặt trời. Nó hấp thu tiếng ồn và tạo thành lớp bảo vệ bên ngoài chống lại sự ăn mòn của không khí và môi trường ô nhiễm công nghiệp

1. Cách nhiệt cho hệ thống đường ống nước nóng:
Maxflex có hiệu quả cách nhiệt rất cao khi sử dụng cho đường ống nước nóng bên ngoài. Do có các đặc tính chống chất ozone / tia UV  và thời tiết đặc biệt, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt hàng đầu sử dụng cho đường ống bên ngoài của hệ thống nhiệt từ năng lượng mặt trời. Nó cũng rất an toàn khi sử dụng cho công trình đòi hỏi cao về an toàn vệ sinh. Đây là 1 trong những lý do sản phẩm này được sử dụng rộng rãi như là sự thay thế cho vật liệu cách nhiệt sợi khoáng cho các đường ống nước nóng ở các khách sạn, bệnh viện, nhà ở và nhà máy. Nó cũng có hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa nước đông cứng trong các đường ống khi tắt hay trong thời gian không sử dụng hệ thống sưởi ấm. Maxflex là vật liệu lý tưởng cho các đường ống nước nóng do có đặc tính sau:

* Nhiệt độ làm việc lên đến 125 độ C.
* Chống chất ozone, tia UV và thời tiết tốt khi sử dụng ngoài trời.
* Bền bỉ, dẫn nhiệt thấp trong suốt quá trình sử dụng.
* Không hấp thu hơi nước.
* Đàn hồi cao, dễ thi công. Không cần sử dụng lớp phủ hay bảo vệ bên ngoài khi sử dụng ngoài trời.
2. Cách nhiệt cho đường ống ( hơi ) lạnh:
Do không tạo ra các hạt bụi và các sợi nhỏ, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi lạnh. Nó được ưa chuộng do không có những sợi nhỏ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự nguy hiểm đến từ những hạt nhỏ khi đi vào đường ống dẫn. Maxflex không gây ngứa ngoài da. Sản phẩm có tính chống chọi hơi ẩm rất tốt, chống nấm mốc, sâu và chuột bọ tấn công. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài. Các đặc tính vật lý bền bỉ của nhiệt liệu tạo nên sản phẩm đảm bảo tuổi thọ lâu dài với tính ổn định cao và dẫn nhiệt thấp. Maxflex có thể sử dụng cho cả hệ thống cách nhiệt bên trong hoặc ngoài trời của đường ống hơi lạnh.

3. Cách nhiệt cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông:
Maxflex được sử dụng cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông không chỉ để chống lại sự ngưng tụ hơi nước nhưng còn làm giảm hao phí năng lượng do giảm thất thoát nhiệt của hệ thống.
Maxflex được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp đông và máy lạnh trung tâm do có những đặc điểm ưu việt sau:
* Hệ số dẫn nhiệt thấp và ổn định.
* Rất ít hấp thụ hơi nước.
* Phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn quốc tế về Khói và Cháy.
* Có cấu trúc ô nhỏ bền vững, làm từ chất không có polymer có tính kháng nước và hơi ẩm cao.
* Tính chất đàn hồi cao làm cho việc thi công rất dễ dàng. Tạo thành vẻ bên ngoài sạch, đẹp khi hoàn chỉnh. Không cần có lớp bao phủ khi dùng trong nhà.

Thông tin chi tiết kỹ thuật

Mục Đơn vị Đặc điểm kỹ thuật Tiêu chuẩn
Mật độ Kg/m3 ≤ 95 GB/T6343
Tính dễ cháy Oxy gen index % ≥ 32 GB / T 2406
SDR —— ≤ 75 GB / T 8627
Dẫn điện yếu tố W / (mk) GB / T 10.294
Nhiệt độ trung bình
-20 ° C ≤ 0,031
0 ° C ≤ 0,034
40 ° C ≤ 0,036
hơi nước tính thấm Hệ số g / (MSPA) ≤ 2.8X10 -11 GB / T 17146-1997
Yếu tố ≥ 7.0X10 3
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không % ≤ 10 GB / T 17794-2008
Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D % ≤ 10 GB / T 8811
Crack kháng N / cm ≥ 2,5 GB / T 10.808
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi % ≥ 70 GB / T 6669-2001
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone Không nứt GB / T 7762
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng GB / T 16.259
Nhiệt độ ° C -40 ° C-110 ° C GB / T 17.794

Để biết thông tin báo giá Cao su lưu hóa vui lòng vào đường dẫn sau

http://vatlieucacham-tieuam.blogspot.com/2013/11/bao-gia-cao-su-non.html